nghịch đảo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Toán học):
- Dùng để mô tả mối quan hệ giữa hai số (hoặc hai đại lượng) mà tích (phép nhân) của chúng bằng 1. Một số là nghịch đảo của số kia.
- Ví dụ: Số 5 và số 1/5 là hai số nghịch đảo vì 5 × (1/5) = 1.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Phân số 2/3 và phân số 3/2 là hai phân số nghịch đảo của nhau.
- Để chia một số cho một phân số, ta nhân số đó với phân số nghịch đảo của phân số đó.
- Số nghịch đảo của 10 là 0,1 (hay 1/10).
Các cách sử dụng nâng cao
- Số nghịch đảo của một số thực a (a ≠ 0) là 1/a.
- Số nghịch đảo của -4 là -1/4.
- Ma trận nghịch đảo (trong đại số tuyến tính): Là một ma trận mà khi nhân với ma trận ban đầu sẽ cho ra ma trận đơn vị. Đây là một khái niệm mở rộng của số nghịch đảo.
- Chỉ các ma trận vuông có định thức khác 0 mới tồn tại ma trận nghịch đảo.
Biến thể và từ gần giống
- Nghịch đảo của một số phức: Với số phức z = a + bi (z ≠ 0), số nghịch đảo của nó là 1/z.
- Đảo ngược (động từ): Hành động làm cho thứ gì đó trở thành ngược lại, không mang ý nghĩa toán học chính xác như "nghịch đảo".
- Anh ấy đảo ngược tình thế một cách ngoạn mục.
Từ đồng nghĩa
- Số đối (Lưu ý: Đây là khái niệm khác, chỉ hai số có tổng bằng 0, ví dụ: 5 và -5 là hai số đối. Không dùng thay thế cho "nghịch đảo").
- Số nghịch (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ liên quan
- Tìm nghịch đảo: Thực hiện phép tính để xác định số nghịch đảo của một số cho trước.
- Bài tập yêu cầu học sinh tìm nghịch đảo của các phân số.
- Phép nghịch đảo: Chỉ hành động hoặc tính chất của việc lấy nghịch đảo.
- Phép nghịch đảo là một phép toán quan trọng trong đại số.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
- Tính chất nghịch đảo: Tính chất của phép nhân: Mọi số thực a (a ≠ 0) đều có một số nghịch đảo duy nhất sao cho a × (1/a) = 1.
- Nghịch đảo của đơn vị: Số nghịch đảo của 1 chính là 1.
- (toán) Nói hai số có tích bằng 1: 3 và 1/3 là hai số nghịch đảo.